Trang chủ XSMB XSMB thứ 2

XSMB Thứ 2 - Xổ số miền Bắc Thứ 2

1GR 3GR 5GR 12GR 13GR 15GR

ĐB

40432

G.1

24099

G.2

55531

71590

G.3

34708

71314

17048

80130

32086

88432

G.4

4429

0668

3096

7372

G.5

7959

7383

0254

3316

9446

3893

G.6

613

300

732

G.7

56

78

32

75

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008, 0090, 30, 00
114, 16, 1331
22932(4), 72
332(4), 31, 3083, 93, 13
448, 4614, 54
559, 54, 5675
66886, 96, 16, 46, 56
772, 78, 75-
886, 8308, 48, 68, 78
999, 90, 96, 9399, 29, 59

Thống kê XSMB

8GH 9GH 10GH 12GH 13GH 14GH

ĐB

74522

G.1

70592

G.2

57489

68602

G.3

86718

84988

37198

60351

72717

29855

G.4

0529

0808

7371

8648

G.5

3457

1096

4779

9172

9648

3493

G.6

956

313

547

G.7

75

94

24

31

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 08-
118, 17, 1351, 71, 31
222, 29, 2422, 92, 02, 72
33193, 13
448(2), 4794, 24
551, 55, 57, 5655, 75
6-96, 56
771, 79, 72, 7517, 57, 47
889, 8818, 88, 98, 08, 48(2)
992, 98, 96, 93, 9489, 29, 79

1FZ 2FZ 3FZ 8FZ 11FZ 13FZ

ĐB

34990

G.1

17449

G.2

22762

01934

G.3

61777

43441

29734

74940

97028

22603

G.4

0057

3011

6708

6131

G.5

6596

6848

8646

8334

6931

3871

G.6

752

063

164

G.7

48

16

50

19

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
003, 0890, 40, 50
111, 16, 1941, 11, 31(2), 71
22862, 52
334(3), 31(2)03, 63
449, 41, 40, 48(2), 4634(3), 64
557, 52, 50-
662, 63, 6496, 46, 16
777, 7177, 57
8-28, 08, 48(2)
990, 9649, 19

3FR 5FR 7FR 11FR 13FR 15FR

ĐB

35644

G.1

44080

G.2

78984

50748

G.3

89513

30669

56530

96863

99520

17862

G.4

4957

1095

3729

9646

G.5

5516

8263

4726

6107

8216

8450

G.6

878

021

893

G.7

77

34

70

20

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00780, 30, 20(2), 50, 70
113, 16(2)21
220(2), 29, 26, 2162
330, 3413, 63(2), 93
444, 48, 4644, 84, 34
557, 5095
669, 63(2), 6246, 16(2), 26
778, 77, 7057, 07, 77
880, 8448, 78
995, 9369, 29

2FH 4FH 7FH 9FH 14FH 15FH

ĐB

36917

G.1

00086

G.2

94528

27073

G.3

94676

56001

09335

01616

84823

29693

G.4

6212

2964

6551

4238

G.5

1293

3918

3924

8864

9817

0964

G.6

023

967

517

G.7

19

85

40

71

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00140
117(3), 16, 12, 18, 1901, 51, 71
228, 23(2), 2412
335, 3873, 23(2), 93(2)
44064(3), 24
55135, 85
664(3), 6786, 76, 16
773, 76, 7117(3), 67
886, 8528, 38, 18
993(2)19

2EZ 4EZ 7EZ 10EZ 12EZ 13EZ

ĐB

01939

G.1

77200

G.2

76612

06154

G.3

63160

75617

41941

01983

19790

87235

G.4

8355

3614

7074

8014

G.5

1827

1645

0126

8400

4048

2770

G.6

544

687

080

G.7

89

61

76

71

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000(2)00(2), 60, 90, 70, 80
112, 17, 14(2)41, 61, 71
227, 2612
339, 3583
441, 45, 48, 4454, 14(2), 74, 44
554, 5535, 55, 45
660, 6126, 76
774, 70, 76, 7117, 27, 87
883, 87, 80, 8948
99039, 89

1ER 6ER 7ER 9ER 10ER 11ER

ĐB

92957

G.1

02550

G.2

25817

57031

G.3

09593

15853

94852

74634

30314

33169

G.4

7064

3517

7483

6163

G.5

0704

6495

2417

8189

3332

6578

G.6

031

622

103

G.7

95

02

84

06

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
004, 03, 02, 0650
117(3), 1431(2)
22252, 32, 22, 02
331(2), 34, 3293, 53, 83, 63, 03
4-34, 14, 64, 04, 84
557, 50, 53, 5295(2)
669, 64, 6306
77857, 17(3)
883, 89, 8478
993, 95(2)69, 89
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải