XSMB - Kết quả xổ số miền Bắc - SXMB

2GQ 4GQ 7GQ 8GQ 13GQ 14GQ

ĐB

21538

G.1

52848

G.2

68071

27412

G.3

92068

82024

88492

71634

36235

84244

G.4

7217

8640

6555

4685

G.5

3246

9666

9664

5774

0099

8379

G.6

764

115

965

G.7

50

28

71

35

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
0-40, 50
112, 17, 1571(2)
224, 2812, 92
338, 34, 35(2)-
448, 44, 40, 4624, 34, 44, 64(2), 74
555, 5035(2), 55, 85, 15, 65
668, 66, 64(2), 6546, 66
771(2), 74, 7917
88538, 48, 68, 28
992, 9999, 79

Thống kê XSMB

4GP 6GP 8GP 9GP 11GP 15GP

ĐB

73412

G.1

03514

G.2

53198

75906

G.3

96124

89852

08456

07879

58383

94172

G.4

0277

3386

8578

9159

G.5

0479

4683

6690

5614

4245

9355

G.6

875

772

057

G.7

73

55

76

64

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00690
112, 14(2)-
22412, 52, 72(2)
3-83(2), 73
44514(2), 24, 64
552, 56, 59, 55(2), 5745, 55(2), 75
66406, 56, 86, 76
779(2), 72(2), 77, 78, 75, 73, 7677, 57
883(2), 8698, 78
998, 9079(2), 59

1GN 2GN 6GN 8GN 9GN 11GN

ĐB

27367

G.1

36132

G.2

55032

00823

G.3

66794

78136

83533

83345

12629

53996

G.4

3776

7346

7077

4853

G.5

1567

4196

0756

1637

7192

4437

G.6

132

842

745

G.7

40

93

79

82

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
0-40
1--
223, 2932(3), 92, 42, 82
332(3), 36, 33, 37(2)23, 33, 53, 93
445(2), 46, 42, 4094
553, 5645(2)
667(2)36, 96(2), 76, 46, 56
776, 77, 7967(2), 77, 37(2)
882-
994, 96(2), 92, 9329, 79

1GM 2GM 5GM 10GM 12GM 13GM

ĐB

71960

G.1

88951

G.2

15911

12438

G.3

10449

17020

70611

78409

04537

92785

G.4

9977

5957

2580

2082

G.5

7200

3643

5164

0039

5838

3326

G.6

548

075

934

G.7

66

92

36

12

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
009, 0060, 20, 80, 00
111(2), 1251, 11(2)
220, 2682, 92, 12
338(2), 37, 39, 34, 3643
449, 43, 4864, 34
551, 5785, 75
660, 64, 6626, 66, 36
777, 7537, 77, 57
885, 80, 8238(2), 48
99249, 09, 39

3GL 5GL 6GL 10GL 11GL 14GL

ĐB

96344

G.1

48372

G.2

79169

60628

G.3

00040

93587

29286

25046

73831

44264

G.4

2183

7599

9013

0091

G.5

9974

1433

3507

5017

5786

3959

G.6

286

256

022

G.7

24

21

46

31

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00740
113, 1731(2), 91, 21
228, 22, 24, 2172, 22
331(2), 3383, 13, 33
444, 40, 46(2)44, 64, 74, 24
559, 56-
669, 6486(3), 46(2), 56
772, 7487, 07, 17
887, 86(3), 8328
999, 9169, 99, 59

1GK 5GK 7GK 8GK 9GK 13GK

ĐB

31429

G.1

56141

G.2

63539

52989

G.3

87180

30479

53919

09896

01566

70239

G.4

5782

5790

0227

0122

G.5

1322

7963

3404

1478

1458

8914

G.6

719

652

339

G.7

27

15

44

13

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00480, 90
119(2), 14, 15, 1341
229, 27(2), 22(2)82, 22(2), 52
339(3)63, 13
441, 4404, 14, 44
558, 5215
666, 6396, 66
779, 7827(2)
889, 80, 8278, 58
996, 9029, 39(3), 89, 79, 19(2)

8GH 9GH 10GH 12GH 13GH 14GH

ĐB

74522

G.1

70592

G.2

57489

68602

G.3

86718

84988

37198

60351

72717

29855

G.4

0529

0808

7371

8648

G.5

3457

1096

4779

9172

9648

3493

G.6

956

313

547

G.7

75

94

24

31

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 08-
118, 17, 1351, 71, 31
222, 29, 2422, 92, 02, 72
33193, 13
448(2), 4794, 24
551, 55, 57, 5655, 75
6-96, 56
771, 79, 72, 7517, 57, 47
889, 8818, 88, 98, 08, 48(2)
992, 98, 96, 93, 9489, 29, 79
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải