XSMB - Kết quả xổ số miền Bắc - SXMB

1DS 4DS 8DS 9DS 10DS 14DS

ĐB

73070

G.1

53507

G.2

41170

38206

G.3

70744

69251

12117

02562

94406

15772

G.4

4447

8375

1851

7753

G.5

2163

0098

6826

1889

5084

6688

G.6

353

588

274

G.7

97

94

83

09

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007, 06(2), 0970(2)
11751(2)
22662, 72
3-53(2), 63, 83
444, 4744, 84, 74, 94
551(2), 53(2)75
662, 6306(2), 26
770(2), 72, 75, 7407, 17, 47, 97
889, 84, 88(2), 8398, 88(2)
998, 97, 9489, 09

Thống kê XSMB

1DR 2DR 8DR 9DR 10DR 12DR

ĐB

39128

G.1

66850

G.2

32789

07339

G.3

08556

22983

80160

37394

88718

60939

G.4

3337

6114

4588

7189

G.5

9574

8427

7683

7174

3867

0477

G.6

170

436

972

G.7

01

44

89

63

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00150, 60, 70
118, 1401
228, 2772
339(2), 37, 3683(2), 63
44494, 14, 74(2), 44
550, 56-
660, 67, 6356, 36
774(2), 77, 70, 7237, 27, 67, 77
889(3), 83(2), 8828, 18, 88
99489(3), 39(2)

3DQ 6DQ 9DQ 11DQ 12DQ 14DQ

ĐB

46438

G.1

08368

G.2

51595

48463

G.3

30263

21438

36082

71442

83141

61558

G.4

6188

7890

0178

0605

G.5

0250

3171

2143

2933

6953

3214

G.6

009

881

811

G.7

81

26

57

87

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
005, 0990, 50
114, 1141, 71, 81(2), 11
22682, 42
338(2), 3363(2), 43, 33, 53
442, 41, 4314
558, 50, 53, 5795, 05
668, 63(2)26
778, 7157, 87
882, 88, 81(2), 8738(2), 68, 58, 88, 78
995, 9009

1DP 2DP 5DP 12DP 13DP 14DP

ĐB

26890

G.1

01350

G.2

01230

11842

G.3

63453

15461

23354

06452

97221

85412

G.4

9542

7984

1271

6895

G.5

1232

4485

2734

3346

0086

4972

G.6

432

946

322

G.7

09

19

18

68

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00990, 50, 30
112, 19, 1861, 21, 71
221, 2242(2), 52, 12, 32(2), 72, 22
330, 32(2), 3453
442(2), 46(2)54, 84, 34
550, 53, 54, 5295, 85
661, 6846(2), 86
771, 72-
884, 85, 8618, 68
990, 9509, 19

4DN 6DN 8DN 9DN 14DN 15DN

ĐB

45739

G.1

35027

G.2

32547

57993

G.3

89613

23070

94977

64494

04102

24502

G.4

5794

5739

5411

1885

G.5

5250

7558

4729

1524

7035

4265

G.6

526

559

669

G.7

10

13

46

77

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002(2)70, 50, 10
113(2), 11, 1011
227, 29, 24, 2602(2)
339(2), 3593, 13(2)
447, 4694(2), 24
550, 58, 5985, 35, 65
665, 6926, 46
770, 77(2)27, 47, 77(2)
88558
993, 94(2)39(2), 29, 59, 69

3DM 4DM 5DM 6DM 7DM 8DM

ĐB

96763

G.1

16246

G.2

56517

64137

G.3

43177

31665

74360

98165

59063

00916

G.4

2733

2653

2083

1856

G.5

0452

6287

6628

4037

3904

7946

G.6

329

663

879

G.7

66

80

49

61

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00460, 80
117, 1661
228, 2952
337(2), 3363(3), 33, 53, 83
446(2), 4904
553, 56, 5265(2)
663(3), 65(2), 60, 66, 6146(2), 16, 56, 66
777, 7917, 37(2), 77, 87
883, 87, 8028
9-29, 79, 49

4DL 6DL 9DL 12DL 13DL 14DL

ĐB

36119

G.1

13772

G.2

58001

99011

G.3

14606

58735

99385

72547

80718

21292

G.4

9038

0844

1883

8719

G.5

1086

5795

8557

5100

1170

3508

G.6

777

080

533

G.7

72

53

05

92

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
001, 06, 00, 08, 0500, 70, 80
119(2), 11, 1801, 11
2-72(2), 92(2)
335, 38, 3383, 33, 53
447, 4444
557, 5335, 85, 95, 05
6-06, 86
772(2), 70, 7747, 57, 77
885, 83, 86, 8018, 38, 08
992(2), 9519(2)
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải