XSMB - Kết quả xổ số miền Bắc - SXMB

Mã

1KX 2KX 6KX 8KX 9KX 11KX

ĐB

95014

G.1

68396

G.2

89608

87511

G.3

76577

44956

40190

88362

52004

77514

G.4

5999

0863

3360

3300

G.5

3357

7371

3434

4723

7726

9273

G.6

363

153

462

G.7

86

16

12

43

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008, 04, 0090, 60, 00
114(2), 11, 16, 1211, 71
223, 2662(2), 12
33463(2), 23, 73, 53, 43
44314(2), 04, 34
556, 57, 53-
662(2), 63(2), 6096, 56, 26, 86, 16
777, 71, 7377, 57
88608
996, 90, 9999

Thống kê XSMB

Mã

3KV 4KV 7KV 8KV 12KV 15KV

ĐB

62477

G.1

07782

G.2

37310

33487

G.3

73422

87613

40529

30472

61706

48434

G.4

8619

2884

4634

4428

G.5

3078

3606

6499

9019

3569

0064

G.6

474

552

252

G.7

93

70

78

73

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
006(2)10, 70
110, 13, 19(2)-
222, 29, 2882, 22, 72, 52(2)
334(2)13, 93, 73
4-34(2), 84, 64, 74
552(2)-
669, 6406(2)
777, 72, 78(2), 74, 70, 7377, 87
882, 87, 8428, 78(2)
999, 9329, 19(2), 99, 69
Mã

3KU 4KU 8KU 9KU 13KU 15KU

ĐB

24502

G.1

42500

G.2

77123

96856

G.3

45481

78735

87130

38949

90793

85519

G.4

7734

9571

2907

3433

G.5

3652

6583

9594

3130

4944

7540

G.6

434

594

167

G.7

63

53

03

16

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 00, 07, 0300, 30(2), 40
119, 1681, 71
22302, 52
335, 30(2), 34(2), 3323, 93, 33, 83, 63, 53, 03
449, 44, 4034(2), 94(2), 44
556, 52, 5335
667, 6356, 16
77107, 67
881, 83-
993, 94(2)49, 19
Mã

1KT 2KT 3KT 6KT 11KT 12KT

ĐB

53046

G.1

03675

G.2

54864

65886

G.3

32046

83248

15287

25240

05876

93383

G.4

1987

0584

3226

6117

G.5

1302

2459

4467

4517

2624

4490

G.6

888

762

417

G.7

79

13

35

92

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00240, 90
117(3), 13-
226, 2402, 62, 92
33583, 13
446(2), 48, 4064, 84, 24
55975, 35
664, 67, 6246(2), 86, 76, 26
775, 76, 7987(2), 17(3), 67
886, 87(2), 83, 84, 8848, 88
990, 9259, 79
Mã

4KS 6KS 9KS 11KS 12KS 13KS

ĐB

74446

G.1

97971

G.2

74724

08655

G.3

10986

36994

23313

64210

48290

01411

G.4

1316

3347

3790

4394

G.5

9901

0271

7550

4214

9094

0665

G.6

256

951

214

G.7

00

13

98

34

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
001, 0010, 90(2), 50, 00
113(2), 10, 11, 16, 14(2)71(2), 11, 01, 51
224-
33413(2)
446, 4724, 94(3), 14(2), 34
555, 50, 56, 5155, 65
66546, 86, 16, 56
771(2)47
88698
994(3), 90(2), 98-
Mã

2KR 6KR 7KR 9KR 11KR 15KR

ĐB

80129

G.1

26381

G.2

30162

73724

G.3

77283

93299

49037

97022

21534

40811

G.4

1743

4810

4564

0309

G.5

9025

4053

3097

4279

0472

6288

G.6

945

533

795

G.7

76

64

06

17

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
009, 0610
111, 10, 1781, 11
229, 24, 22, 2562, 22, 72
337, 34, 3383, 43, 53, 33
443, 4524, 34, 64(2)
55325, 45, 95
662, 64(2)76, 06
779, 72, 7637, 97, 17
881, 83, 8888
999, 97, 9529, 99, 09, 79
Mã

1KQ 3KQ 4KQ 6KQ 7KQ 10KQ

ĐB

03917

G.1

33288

G.2

74737

09040

G.3

10506

66698

79124

58317

43449

13362

G.4

0487

0626

7452

9069

G.5

8909

7340

9774

7006

1007

3279

G.6

481

411

189

G.7

54

16

03

91

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
006(2), 09, 07, 0340(2)
117(2), 11, 1681, 11, 91
224, 2662, 52
33703
440(2), 4924, 74, 54
552, 54-
662, 6906(2), 26, 16
774, 7917(2), 37, 87, 07
888, 87, 81, 8988, 98
998, 9149, 69, 09, 79, 89
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải
​