Trang chủ XSMN XSMN thứ 3

XSMN Thứ 3 - Xổ số miền Nam Thứ 3

GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

99

33

27

G.7

133

398

479

G.6

3262

7738

0329

5442

2737

7140

6665

4804

2083

G.5

3669

0559

3167

G.4

06969

37901

06030

71372

59439

51685

36742

37278

43377

74725

17356

39256

15366

61873

19390

53547

63756

31291

76230

49241

34248

G.3

56092

90732

38547

29305

55754

31286

G.2

19628

40931

21094

G.1

31572

47637

65493

G.ĐB

814620

384788

268193

Bến TreVũng TàuBạc Liêu
0010504
1---
229, 28, 202527
333, 38, 30, 39, 3233, 37(2), 3130
44242, 40, 4747, 41, 48
5-59, 56(2)56, 54
662, 69(2)6665, 67
772(2)78, 77, 7379
8858883, 86
999, 929890, 91, 94, 93(2)

Thống kê XSMN

GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

32

11

39

G.7

459

994

297

G.6

7967

4775

8623

9862

2713

3450

3353

7810

7417

G.5

3009

1612

6415

G.4

45301

59598

53853

07678

93300

45993

38813

39690

41410

32678

08044

84122

02301

90035

24056

52548

01752

14345

36564

12145

90424

G.3

20351

35485

24731

90830

43553

55863

G.2

14867

43267

79809

G.1

49249

46772

62640

G.ĐB

196971

818231

681100

Bến TreVũng TàuBạc Liêu
009, 01, 000109, 00
11311, 13, 12, 1010, 17, 15
2232224
33235, 31(2), 3039
4494448, 45(2), 40
559, 53, 515053(2), 56, 52
667(2)62, 6764, 63
775, 78, 7178, 72-
885--
998, 9394, 9097
GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

25

36

44

G.7

597

282

742

G.6

5412

8408

1532

2797

2510

8651

0373

9776

1807

G.5

0033

7726

6060

G.4

07262

48512

41504

05459

87907

90901

67418

23592

70377

84650

25234

76943

81688

22099

19670

34160

05872

04696

24319

99833

47146

G.3

38881

15033

42532

53682

28842

27991

G.2

74949

56658

16963

G.1

54070

85784

02600

G.ĐB

514919

673257

379882

Bến TreVũng TàuBạc Liêu
008, 04, 07, 01-07, 00
112(2), 18, 191019
22526-
332, 33(2)36, 34, 3233
4494344, 42(2), 46
55951, 50, 58, 57-
662-60(2), 63
7707773, 76, 70, 72
88182(2), 88, 8482
99797, 92, 9996, 91
GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

42

92

69

G.7

457

345

404

G.6

2427

4215

9827

4897

7947

5148

5435

5195

2475

G.5

0921

4164

1876

G.4

09898

90423

61459

72185

25388

88650

15423

53264

53387

39050

78457

88403

16471

62844

95949

51833

00248

20070

20902

63798

39001

G.3

41478

00179

65642

57053

40502

91329

G.2

08596

42300

36777

G.1

56088

17861

92144

G.ĐB

681119

955319

258393

Bến TreVũng TàuBạc Liêu
0-03, 0004, 02(2), 01
115, 1919-
227(2), 21, 23(2)-29
3--35, 33
44245, 47, 48, 44, 4249, 48, 44
557, 59, 5050, 57, 53-
6-64(2), 6169
778, 797175, 76, 70, 77
885, 88(2)87-
998, 9692, 9795, 98, 93
GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

05

18

15

G.7

639

077

776

G.6

1669

4092

7478

5118

1091

1722

4780

4696

6440

G.5

7271

1128

7253

G.4

31096

91065

09745

19481

41878

39406

99838

26316

60123

48489

87993

24265

85456

76916

83703

71807

16405

33975

64086

18977

35001

G.3

74773

87723

61154

98970

80482

76768

G.2

00083

91832

42513

G.1

59078

36041

93146

G.ĐB

877777

168986

709492

Bến TreVũng TàuBạc Liêu
005, 06-03, 07, 05, 01
1-18(2), 16(2)15, 13
22322, 28, 23-
339, 3832-
4454140, 46
5-56, 5453
669, 656568
778(3), 71, 73, 7777, 7076, 75, 77
881, 8389, 8680, 86, 82
992, 9691, 9396, 92
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000