Trang chủ XSMN XSMN thứ 4

XSMN Thứ 4 - Xổ số miền Nam Thứ 4

GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

44

78

09

G.7

384

223

007

G.6

7275

8826

8686

0973

6014

7674

2956

1984

5406

G.5

6870

0322

0896

G.4

16060

96537

80559

19830

21333

38472

99914

80468

34261

10164

33123

71657

25620

73661

37857

04485

85740

46114

67328

04288

31212

G.3

42524

51702

41920

56871

65052

28738

G.2

89118

22244

96998

G.1

13833

70035

14821

G.ĐB

621355

403470

535092

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
002-09, 07, 06
114, 181414, 12
226, 2423(2), 22, 20(2)28, 21
337, 30, 33(2)3538
4444440
559, 555756, 57, 52
66068, 61(2), 64-
775, 70, 7278, 73, 74, 71, 70-
884, 86-84, 85, 88
9--96, 98, 92

Thống kê XSMN

GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

10

05

96

G.7

116

411

569

G.6

7234

0593

5348

4867

3131

0548

6588

3670

9501

G.5

0406

5790

6550

G.4

55010

13786

58671

06858

56387

95574

21141

10149

59317

08464

63611

20248

73940

74747

44078

02042

01604

52838

95288

23604

55299

G.3

34150

64151

95096

56949

95472

31367

G.2

80517

60099

76508

G.1

71200

46874

36842

G.ĐB

008402

867898

282199

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
006, 00, 020501, 04(2), 08
110(2), 16, 1711(2), 17-
2---
3343138
448, 4148(2), 49(2), 40, 4742(2)
558, 50, 51-50
6-67, 6469, 67
771, 747470, 78, 72
886, 87-88(2)
99390, 96, 99, 9896, 99(2)
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

48

68

48

G.7

811

179

916

G.6

5837

9611

4288

4415

2927

9735

6193

8563

1264

G.5

3402

2659

3903

G.4

48289

10993

90963

35884

10410

97093

32999

15745

90096

17661

80852

53410

72295

94913

34254

65279

58378

53818

37095

64652

65183

G.3

92425

62190

81701

89733

75292

42218

G.2

53913

38961

22596

G.1

40651

37814

93546

G.ĐB

061248

214463

708297

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
0020103
111(2), 10, 1315, 10, 13, 1416, 18(2)
22527-
33735, 33-
448(2)4548, 46
55159, 5254, 52
66368, 61(2), 6363, 64
7-7979, 78
888, 89, 84-83
993(2), 99, 9096, 9593, 95, 92, 96, 97
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

61

40

97

G.7

934

145

696

G.6

8877

8045

1138

7091

1328

7354

9019

0561

3546

G.5

9243

4078

4244

G.4

70929

80044

23699

02035

75696

85688

32183

03373

53884

70056

07429

11028

89572

23095

59570

57697

98437

85030

96609

76370

19765

G.3

73329

87510

47326

60434

63858

37673

G.2

40194

78383

20001

G.1

36325

04258

35965

G.ĐB

986546

210203

778087

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
0-0309, 01
110-19
229(2), 2528(2), 29, 26-
334, 38, 353437, 30
445, 43, 44, 4640, 4546, 44
5-54, 56, 5858
661-61, 65(2)
77778, 73, 7270(2), 73
888, 8384, 8387
999, 96, 9491, 9597(2), 96
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

61

57

20

G.7

383

818

599

G.6

2184

5510

6000

6222

6083

5766

4123

6180

7593

G.5

2617

8203

4537

G.4

82370

33300

94093

80059

94271

75481

85112

91239

03431

85348

05875

32953

50880

67662

08520

60060

59992

15974

26604

82452

06773

G.3

61806

85880

32613

90185

43600

61539

G.2

93287

64365

34307

G.1

67937

62596

67544

G.ĐB

162714

783007

314160

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
000(2), 0603, 0704, 00, 07
110, 17, 12, 1418, 13-
2-2220(2), 23
33739, 3137, 39
4-4844
55957, 5352
66166, 62, 6560(2)
770, 717574, 73
883, 84, 81, 80, 8783, 80, 8580
9939699, 93, 92
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000