Trang chủ XSMN XSMN thứ 6

XSMN Thứ 6 - Xổ số miền Nam Thứ 6

GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

33

50

23

G.7

789

064

231

G.6

7881

0607

8701

4108

3730

3980

3579

2899

9275

G.5

5767

2727

4738

G.4

98024

65171

48803

78929

49571

23305

71811

83541

95443

93377

19565

47395

32623

97685

04497

95725

31392

22442

48417

12573

25920

G.3

60451

52254

21083

73708

58056

04366

G.2

89620

41594

77085

G.1

18214

31741

55489

G.ĐB

899058

265991

561324

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
007, 01, 03, 0508(2)-
111, 14-17
224, 29, 2027, 2323, 25, 20, 24
3333031, 38
4-41(2), 4342
551, 54, 585056
66764, 6566
771(2)7779, 75, 73
889, 8180, 85, 8385, 89
9-95, 94, 9199, 97, 92

Thống kê XSMN

GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

95

63

51

G.7

095

638

900

G.6

1990

3659

5057

0442

0711

6702

8085

7124

5351

G.5

8141

6650

6982

G.4

28647

07105

08241

32095

97330

54446

92219

21603

02774

76628

00405

02429

75680

03202

59086

07496

83400

23409

59974

72448

78305

G.3

05155

43291

14613

73129

27148

60269

G.2

08409

05911

78976

G.1

91553

26361

44392

G.ĐB

073565

663795

325002

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
005, 0902(2), 03, 0500(2), 09, 05, 02
11911(2), 13-
2-28, 29(2)24
33038-
441(2), 47, 464248(2)
559, 57, 55, 535051(2)
66563, 6169
7-7474, 76
8-8085, 82, 86
995(3), 90, 919596, 92
GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

57

22

01

G.7

458

755

867

G.6

0630

8755

0978

4873

0369

8722

4130

8076

0204

G.5

9796

6415

2395

G.4

70577

77718

80978

41363

62320

33733

08396

39141

11785

32903

54847

44667

69151

86352

99347

99228

13625

40658

67445

72656

81231

G.3

11842

69013

40766

77321

71811

90414

G.2

48636

01572

58933

G.1

63799

27734

20462

G.ĐB

911134

058812

260617

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
0-0301, 04
118, 1315, 1211, 14, 17
22022(2), 2128, 25
330, 33, 36, 343430, 31, 33
44241, 4747, 45
557, 58, 5555, 51, 5258, 56
66369, 67, 6667, 62
778(2), 7773, 7276
8-85-
996(2), 99-95
GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

19

39

09

G.7

027

176

423

G.6

9942

5591

4090

9702

4896

4059

5375

7102

7743

G.5

2052

8554

5460

G.4

06313

73026

43412

85574

54700

93359

15958

92273

61159

44746

97259

82532

13403

05721

30095

90716

14751

58839

41691

16807

84890

G.3

60035

89232

47022

71638

21289

90362

G.2

62867

67837

46128

G.1

83033

80766

06144

G.ĐB

442348

465521

445418

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
00002, 0309, 02, 07
119, 13, 12-16, 18
227, 2621(2), 2223, 28
335, 32, 3339, 32, 38, 3739
442, 484643, 44
552, 59, 5859(3), 5451
6676660, 62
77476, 7375
8--89
991, 909695, 91, 90
GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

46

62

81

G.7

347

111

697

G.6

8073

5736

0831

5478

2485

9472

1322

6756

2503

G.5

6173

5051

4623

G.4

17117

40210

89498

63392

20660

27445

92226

53053

02790

49927

80339

90896

06818

67721

48840

32751

25181

23621

77205

67500

29464

G.3

99661

54732

14515

57637

00523

52715

G.2

91517

86077

17863

G.1

61443

06652

29248

G.ĐB

446202

945100

998520

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
0020003, 05, 00
117(2), 1011, 18, 1515
22627, 2122, 23(2), 21, 20
336, 31, 3239, 37-
446, 47, 45, 43-40, 48
5-51, 53, 5256, 51
660, 616264, 63
773(2)78, 72, 77-
8-8581(2)
998, 9290, 9697
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000