Trang chủ XSMB XSMB thứ 3

XSMB Thứ 3 - Xổ số miền Bắc Thứ 3

1GK 5GK 7GK 8GK 9GK 13GK

ĐB

31429

G.1

56141

G.2

63539

52989

G.3

87180

30479

53919

09896

01566

70239

G.4

5782

5790

0227

0122

G.5

1322

7963

3404

1478

1458

8914

G.6

719

652

339

G.7

27

15

44

13

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00480, 90
119(2), 14, 15, 1341
229, 27(2), 22(2)82, 22(2), 52
339(3)63, 13
441, 4404, 14, 44
558, 5215
666, 6396, 66
779, 7827(2)
889, 80, 8278, 58
996, 9029, 39(3), 89, 79, 19(2)

Thống kê XSMB

1GA 2GA 5GA 10GA 13GA 15GA

ĐB

39687

G.1

11087

G.2

49527

38622

G.3

66993

10460

56800

95137

90035

69715

G.4

3189

2570

6022

4740

G.5

6344

1715

3462

9550

4287

4903

G.6

839

806

295

G.7

08

38

60

07

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000, 03, 06, 08, 0760(2), 00, 70, 40, 50
115(2)-
227, 22(2)22(2), 62
337, 35, 39, 3893, 03
440, 4444
55035, 15(2), 95
660(2), 6206
77087(3), 27, 37, 07
887(3), 8908, 38
993, 9589, 39

2FS 6FS 7FS 8FS 11FS 14FS

ĐB

05521

G.1

69764

G.2

11984

25698

G.3

24697

76719

65670

08302

47610

85931

G.4

9017

8080

3768

3944

G.5

6796

9705

8662

2052

6112

5873

G.6

874

177

239

G.7

63

93

51

68

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 0570, 10, 80
119, 10, 17, 1221, 31, 51
22102, 62, 52, 12
331, 3973, 63, 93
44464, 84, 44, 74
552, 5105
664, 68(2), 62, 6396
770, 73, 74, 7797, 17, 77
884, 8098, 68(2)
998, 97, 96, 9319, 39

2FK 5FK 6FK 10FK 11FK 15FK

ĐB

85080

G.1

76371

G.2

43081

89795

G.3

66749

80518

74933

65733

35107

16236

G.4

4843

8746

1633

8603

G.5

5132

4515

0792

5817

4994

9649

G.6

020

762

633

G.7

91

09

45

84

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007, 03, 0980, 20
118, 15, 1771, 81, 91
22032, 92, 62
333(4), 36, 3233(4), 43, 03
449(2), 43, 46, 4594, 84
5-95, 15, 45
66236, 46
77107, 17
880, 81, 8418
995, 92, 94, 9149(2), 09

4FA 8FA 11FA 12FA 14FA 15FA

ĐB

29183

G.1

55349

G.2

37265

21266

G.3

40833

36729

67077

56251

97269

23553

G.4

6985

4935

9042

1686

G.5

7962

4616

0776

8699

4334

2074

G.6

873

082

954

G.7

51

04

92

13

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
004-
116, 1351(2)
22942, 62, 82, 92
333, 35, 3483, 33, 53, 73, 13
449, 4234, 74, 54, 04
551(2), 53, 5465, 85, 35
665, 66, 69, 6266, 86, 16, 76
777, 76, 74, 7377
883, 85, 86, 82-
999, 9249, 29, 69, 99

3ES 8ES 10ES 11ES 13ES 14ES

ĐB

92191

G.1

64720

G.2

08936

35676

G.3

58345

86863

36851

91550

59891

01824

G.4

1196

9596

6005

0872

G.5

3220

3169

8526

0486

7849

4836

G.6

982

824

787

G.7

22

92

40

00

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
005, 0020(2), 50, 40, 00
1-91(2), 51
220(2), 24(2), 26, 2272, 82, 22, 92
336(2)63
445, 49, 4024(2)
551, 5045, 05
663, 6936(2), 76, 96(2), 26, 86
776, 7287
886, 82, 87-
991(2), 96(2), 9269, 49

1EK 7EK 8EK 10EK 12EK 15EK

ĐB

51125

G.1

35862

G.2

96610

12077

G.3

63919

30115

92661

53695

72467

06518

G.4

3724

1894

2733

9432

G.5

4877

0072

0502

7833

5986

6061

G.6

095

943

601

G.7

78

84

44

82

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 0110
110, 19, 15, 1861(2), 01
225, 2462, 32, 72, 02, 82
333(2), 3233(2), 43
443, 4424, 94, 84, 44
5-25, 15, 95(2)
662, 61(2), 6786
777(2), 72, 7877(2), 67
886, 84, 8218, 78
995(2), 9419
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải