Trang chủ XSMB XSMB thứ 7

XSMB Thứ 7 - Xổ số miền Bắc Thứ 7

4FX 6FX 8FX 9FX 11FX 14FX

ĐB

24037

G.1

26504

G.2

19394

38969

G.3

82903

37511

66329

99426

71193

60084

G.4

3797

1157

6770

9888

G.5

1258

9028

1021

5867

7290

4791

G.6

313

293

339

G.7

88

59

31

21

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
004, 0370, 90
111, 1311, 21(2), 91, 31
229, 26, 28, 21(2)-
337, 39, 3103, 93(2), 13
4-04, 94, 84
557, 58, 59-
669, 6726
77037, 97, 57, 67
884, 88(2)88(2), 58, 28
994, 93(2), 97, 90, 9169, 29, 39, 59

Thống kê XSMB

2FP 4FP 6FP 7FP 13FP 15FP

ĐB

90737

G.1

47583

G.2

66848

95981

G.3

03388

79896

29152

37403

42594

60941

G.4

4367

6661

0677

1601

G.5

2043

8544

4656

2693

6519

4208

G.6

702

472

676

G.7

62

43

34

01

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
003, 01(2), 08, 02-
11981, 41, 61, 01(2)
2-52, 02, 72, 62
337, 3483, 03, 43(2), 93
448, 41, 43(2), 4494, 44, 34
552, 56-
667, 61, 6296, 56, 76
777, 72, 7637, 67, 77
883, 81, 8848, 88, 08
996, 94, 9319

2FE 4FE 5FE 6FE 8FE 13FE

ĐB

60213

G.1

80300

G.2

60683

51132

G.3

89384

11622

10383

09349

00136

47894

G.4

7740

7568

2767

8365

G.5

0570

5252

4790

7707

6494

9516

G.6

354

649

773

G.7

26

09

06

64

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000, 07, 09, 0600, 40, 70, 90
113, 16-
222, 2632, 22, 52
332, 3613, 83(2), 73
449(2), 4084, 94(2), 54, 64
552, 5465
668, 67, 65, 6436, 16, 26, 06
770, 7367, 07
883(2), 8468
994(2), 9049(2), 09

2EX 5EX 10EX 12EX 13EX 14EX

ĐB

80278

G.1

97028

G.2

57724

00834

G.3

71946

84077

83718

45800

97287

77363

G.4

6233

3434

5381

6127

G.5

4027

2547

1283

5647

6635

0761

G.6

790

558

928

G.7

33

66

52

04

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000, 0400, 90
11881, 61
228(2), 24, 27(2)52
334(2), 33(2), 3563, 33(2), 83
446, 47(2)24, 34(2), 04
558, 5235
663, 61, 6646, 66
778, 7777, 87, 27(2), 47(2)
887, 81, 8378, 28(2), 18, 58
990-

2EP 5EP 7EP 8EP 11EP 12EP

ĐB

04922

G.1

34327

G.2

61556

81119

G.3

58618

84963

59121

18200

50273

26811

G.4

6850

1862

2384

0446

G.5

7697

3702

1021

7525

7381

9202

G.6

432

542

417

G.7

90

78

80

95

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000, 02(2)00, 50, 90, 80
119, 18, 11, 1721(2), 11, 81
222, 27, 21(2), 2522, 62, 02(2), 32, 42
33263, 73
446, 4284
556, 5025, 95
663, 6256, 46
773, 7827, 97, 17
884, 81, 8018, 78
997, 90, 9519

1EF 3EF 4EF 6EF 14EF 15EF

ĐB

44823

G.1

52597

G.2

36687

55162

G.3

45892

26457

00699

25760

69254

52166

G.4

0830

6463

8249

5448

G.5

5888

1776

7682

2260

2936

9556

G.6

012

034

827

G.7

56

80

52

90

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
0-60(2), 30, 80, 90
112-
223, 2762, 92, 82, 12, 52
330, 36, 3423, 63
449, 4854, 34
557, 54, 56(2), 52-
662, 60(2), 66, 6366, 76, 36, 56(2)
77697, 87, 57, 27
887, 88, 82, 8048, 88
997, 92, 99, 9099, 49

6DX 8DX 9DX 10DX 13DX 14DX

ĐB

89228

G.1

13978

G.2

86786

24867

G.3

77184

57894

96769

77585

07692

18278

G.4

9561

2529

2296

7010

G.5

3871

1098

5229

6719

9881

3605

G.6

237

505

575

G.7

35

66

69

02

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
005(2), 0210
110, 1961, 71, 81
228, 29(2)92, 02
337, 35-
4-84, 94
5-85, 05(2), 75, 35
667, 69(2), 61, 6686, 96, 66
778(2), 71, 7567, 37
886, 84, 85, 8128, 78(2), 98
994, 92, 96, 9869(2), 29(2), 19
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải