Trang chủ XSMN XSMN Chủ nhật

XSMN Chủ Nhật - Xổ số miền Nam Chủ Nhật

GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

05

80

18

G.7

181

287

265

G.6

9489

3945

9037

3288

3852

4980

2207

0014

8403

G.5

4999

1358

9003

G.4

23160

93077

06378

70206

28636

23211

91460

42596

00479

41441

98399

97309

32650

40600

07013

63717

54473

68173

24270

99384

50309

G.3

33468

51443

94973

63766

11188

93405

G.2

58726

21904

62738

G.1

77763

17554

44521

G.ĐB

228460

667748

102253

LôTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
005, 0609, 00, 0407, 03(2), 09, 05
111-18, 14, 13, 17
226-21
337, 36-38
445, 4341, 48-
5-52, 58, 50, 5453
660(3), 68, 636665
777, 7879, 7373(2), 70
881, 8980(2), 87, 8884, 88
99996, 99-

Thống kê XSMN

GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

75

31

71

G.7

481

169

325

G.6

3046

3286

1401

2582

1802

8238

2977

0361

9980

G.5

0775

2070

3196

G.4

26223

06148

95880

97385

15416

05787

79132

62275

61137

55861

03439

86553

27442

28060

12165

32789

25954

94747

14092

16120

39733

G.3

41566

63764

57942

26035

81218

42573

G.2

67524

15566

67332

G.1

78227

82009

44605

G.ĐB

668674

062977

239681

LôTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
00102, 0905
116-18
223, 24, 27-25, 20
33231, 38, 37, 39, 3533, 32
446, 4842(2)47
5-5354
666, 6469, 61, 60, 6661, 65
775(2), 7470, 75, 7771, 77, 73
881, 86, 80, 85, 878280, 89, 81
9--96, 92
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

43

76

95

G.7

189

142

948

G.6

1474

3228

9901

4293

5879

1733

3531

6265

8259

G.5

0218

9918

5306

G.4

47008

70443

97286

11585

71079

20755

50315

87202

24192

29045

30596

12731

26400

89740

09687

16731

80111

80183

86939

96452

96329

G.3

31815

65401

04495

61481

70771

26829

G.2

70796

40290

42333

G.1

26392

98680

09241

G.ĐB

240624

713078

450102

LôTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
001(2), 0802, 0006, 02
118, 15(2)1811
228, 24-29(2)
3-33, 3131(2), 39, 33
443(2)42, 45, 4048, 41
555-59, 52
6--65
774, 7976, 79, 7871
889, 86, 8581, 8087, 83
996, 9293, 92, 96, 95, 9095
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

08

35

44

G.7

062

349

917

G.6

8384

2964

7285

8497

3148

4768

5486

7885

9074

G.5

6839

9084

5823

G.4

94261

89843

63708

07347

05758

50324

28032

62150

12550

13247

45529

25272

31249

43906

86585

14450

26016

97344

23929

64560

52801

G.3

24740

55580

84807

89887

60526

88359

G.2

77874

05467

78387

G.1

92644

06508

15078

G.ĐB

248087

237748

722323

LôTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
008(2)06, 07, 0801
1--17, 16
2242923(2), 29, 26
339, 3235-
443, 47, 40, 4449(2), 48(2), 4744(2)
55850(2)50, 59
662, 64, 6168, 6760
7747274, 78
884, 85, 80, 8784, 8786, 85(2), 87
9-97-
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

43

42

26

G.7

758

179

652

G.6

3199

2411

6886

0707

6961

5108

9184

3999

3259

G.5

5687

1702

2025

G.4

82327

58217

39699

30885

75665

86159

09358

63286

50249

15808

94712

76658

01334

27668

85695

20017

89835

45431

48805

36643

41558

G.3

44679

12634

39629

62927

29645

94465

G.2

38889

31016

36339

G.1

36400

92605

55959

G.ĐB

515408

452026

724379

LôTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
000, 0807, 08(2), 02, 0505
111, 1712, 1617
22729, 27, 2626, 25
3343435, 31, 39
44342, 4943, 45
558(2), 595852, 59(2), 58
66561, 6865
7797979
886, 87, 85, 898684
999(2)-99, 95
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000
​